Dịch

amazingly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng kinh ngạctrạng từIn an amazing manner; in a way that causes amazement; wonderfully.
  2. Kỳ lạ thay, thật kinh ngạctrạng từDifficult to believe; strange but true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amazinglyDạng gốc (base form)
  2. more amazinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most amazinglySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

amazingly accurateChính xác đến lạ lùng
amazingly beautifulĐẹp đến ngỡ ngàng
amazingly fastNhanh đến kinh ngạc
amazingly simpleĐơn giản đến khó tin
amazingly wellCực kỳ tốt

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Đáng kinh ngạc
  1. To a wonder-inspiring extent.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bản độc tấu vĩ cầm đó đã được biểu diễn tuyệt vời.
  • , .Kỳ lạ thay, không ai bị thương trong vụ tai nạn.
  • well-justified. . .Căn bệnh AIDS đang cướp đi sinh mạng của một bộ phận đáng kể trong cộng đồng người đồng tính và những lo ngại về nó là hoàn toàn có cơ sở. Nhưng còn một căn bệnh khác tấn công một tỷ lệ cao đến kinh ngạc trong cộng đồng của chúng ta. Đó là bệnh phụ thuộc hóa chất.

AI