asombrosamente
B2trạng từ (adverb)
/asomˌbɾosaˈmente/
Nghĩa chính
- Đáng kinh ngạc, kỳ lạ thaytrạng từshockingly, astonishingly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy đẹp đến kinh ngạc.
- , , .Lớp nấm mốc mọc trên tường sau tủ quần áo dày một cách đáng kinh ngạc.
- .Trẻ con lớn nhanh đến kinh ngạc.