Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm choáng váng, đánh bất tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To incapacitate; especially by inducing disorientation or unconsciousness.
- Làm sững sờ, làm kinh ngạcđộng từngoại động từ (transitive)To shock or surprise.
- Đánh trượt bi cáiđộng từTo hit the cue ball so that it slides without topspin or backspin (and with or without sidespin) and continues at a natural angle after contact with the object ball
- Sự choáng váng, sự sững sờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being stunned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stun sb/sthlàm ai/cái gì bất tỉnh
- stun sblàm ai sửng sốt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stun grenadedanh từ | danh từ | Lựu đạn choáng |
| stun gundanh từ | danh từ | Súng gây choáng |
| stun someone into silence | Làm ai sững sờ nín lặng | |
| on stuncụm giới từ | cụm giới từ | Bối cảnh cường độ của vũ khí năng lượng Phaser hư cấu, từ loạt phim truyền hình Star Trek (1966–69), có tác dụng làm mục tiêu choáng váng mà không gây chết người |
| stun-gunđộng từ | động từ | Bắn bằng súng điện |
| stun'sldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với studdingsail |
| stun grenades | Lựu đạn choáng |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Bị choáng
- nội động từ (intransitive)Bị choáng, bị đơTo enter a stunned state.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm choáng váng
Họ từ (word family)
cùng gốc stunNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistonen
- từ tiếng Anglo-Normanestoner“to stun, astonish”
- từ tiếng Latinh muộn*stunō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bill cố làm con rắn choáng váng bằng cách đập vào đầu nó.
- , , breath-taking .Anh đứng đó sững sờ ngắm cảnh bình minh tuyệt đẹp đến nghẹt thở.
- .Quái vật sẽ bị choáng khi bạn nhảy lên người chúng.