Dịch

stun

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm choáng váng, đánh bất tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To incapacitate; especially by inducing disorientation or unconsciousness.
  2. Làm sững sờ, làm kinh ngạcđộng từngoại động từ (transitive)To shock or surprise.
  3. Đánh trượt bi cáiđộng từTo hit the cue ball so that it slides without topspin or backspin (and with or without sidespin) and continues at a natural angle after contact with the object ball
  4. Sự choáng váng, sự sững sờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being stunned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stunNguyên thể (infinitive)
  2. stunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stunningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stun sb/sthlàm ai/cái gì bất tỉnh
  • stun sblàm ai sửng sốt

Cụm từ (phrase)

stun grenadedanh từLựu đạn choáng
stun gundanh từSúng gây choáng
stun someone into silenceLàm ai sững sờ nín lặng
on stuncụm giới từBối cảnh cường độ của vũ khí năng lượng Phaser hư cấu, từ loạt phim truyền hình Star Trek (1966–69), có tác dụng làm mục tiêu choáng váng mà không gây chết người
stun-gunđộng từBắn bằng súng điện
stun'sldanh từĐồng nghĩa với studdingsail
stun grenadesLựu đạn choáng

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Bị choáng
  1. nội động từ (intransitive)Bị choáng, bị đơTo enter a stunned state.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm choáng váng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistonen
  2. từ tiếng Anglo-Normanestoner“to stun, astonish”
  3. từ tiếng Latinh muộn*stunō

Ví dụ

  • .Bill cố làm con rắn choáng váng bằng cách đập vào đầu nó.
  • , , breath-taking .Anh đứng đó sững sờ ngắm cảnh bình minh tuyệt đẹp đến nghẹt thở.
  • .Quái vật sẽ bị choáng khi bạn nhảy lên người chúng.

AI