abombar
động từ (verb)
/abomˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm choáng vángđộng từto stun
- Trở nên tồi tệ, hư hỏngđộng từto go bad, to spoil
- Làm tròn hoặc lồi; sưng lên; phình rađộng từto make round or convex; to bloat; to bulge
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abombarDanh động từ abombandoPhân từ abombado
| Presente | |
|---|---|
| yo | abombo |
| tú | abombas |
| él/ella/Ud. | abomba |
| nosotros | abombamos |
| vosotros | abombáis |
| ellos/Uds. | abomban |