Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stun gun
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
ʌ
n
ˈ
ɡ
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Súng gây choáng
danh từ
A weapon intended to immobilize, usually through delivery of an electric shock.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stun gun
Dạng gốc
(base form)
stun gun
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
stun
gun
disguised
as
a
mobile
phone
has
been
seized
from
a
14-
year-old
boy
in
Manchester
.
William
used
a
stun
gun
to
paralyze
Sandra
.
Tom
has
a
stun
gun
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pistola paralizante
giống cái
Súng gây choáng
pistola paralizadora
giống cái
Súng gây choáng
AI
1
Súng gây choáng
1
Súng gây choáng
1
Súng gây choáng