Dịch

stunts là số nhiều của stunt

stunt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Làm chậm sự phát triển, làm cằn cỗidanh từA daring or dangerous feat, often involving the display of gymnastic skills.
  2. Chiêu trò, mưu mẹodanh từAn act or activity viewed as the outcome of a plan or scheme, often malicious or nefarious.
  3. Chiêu trò quảng cáo, trò câu kháchdanh từEllipsis of publicity stunt.
  4. Biểu diễn mạo hiểm, đóng thếđộng từnội động từ (intransitive)To perform a stunt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stuntNguyên thể (infinitive)
  2. stuntsSố nhiều (plural)
  3. stuntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stuntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stunt sb/sthkiềm chế sự phát triển của ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

publicity stuntdanh từChiêu trò quảng cáo
pull a stuntGiở trò
stunt doubledanh từDiễn viên đóng thế
stunt driverTài xế đóng thế
stunt manNam diễn viên đóng thế
stunt someone's growthLàm chậm sự phát triển
stunt cockdanh từDương vật được sử dụng để thay thế cho dương vật thật của một diễn viên khiêu dâm, của một người đàn ông khác hoặc một bản sao thực tế
card stuntdanh từChuỗi các hành động có kế hoạch và phối hợp được thực hiện bởi khán giả, trong đó các thành viên của họ giơ các thẻ mà tổng hợp lại sẽ tạo ra một hình ảnh dễ nhận biết

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Chiến thuật đánh lừa phòng ngự
  1. A special means of rushing the quarterback done to confuse the opposing team's offensive line.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistont
  2. từ tiếng Anh cổstunt“stupid, foolish, simple”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stuntaz“short, compact, stupid, dull”

Ví dụ

  • , , anyone’s . ; .Anh ấy đã tìm ra cách thiết kế, dàn dựng và quay những pha mạo hiểm mà chưa ai từng làm được. Anh đã ghi lại hết cảnh tượng ngoạn mục này đến cảnh tượng ngoạn mục khác; gần như mỗi khung hình của Fury Road đều có thể là một bức tranh.
  • .Cứ gọi tôi là dân chơi đi và bạn biết tôi hay khoe mẽ thế nào rồi đấy.
  • .Chính trị gia đã căn thời điểm thông báo để kìm hãm đà tăng tỉ lệ ủng hộ của đối thủ sau đại hội.

AI