stuntly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Ngu ngốctính từFoolish, stupid.
- Một cách ngu ngốctrạng từFoolishly, stupidly.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại*stuntly
- từ tiếng Anh cổstuntlīċ“foolish”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đại*stuntly
- từ tiếng Anh cổstuntlīċe“foolishly”