Dịch

stuntly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ngu ngốctính từFoolish, stupid.
  2. Một cách ngu ngốctrạng từFoolishly, stupidly.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*stuntly
  2. từ tiếng Anh cổstuntlīċ“foolish”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*stuntly
  2. từ tiếng Anh cổstuntlīċe“foolishly”

AI