Dịch

sightly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hấp dẫn, vừa mắt; mang lại sự hài lòng cho giác quan; mang tính thẩm mỹtính từAttractive, pleasing to the eye; affording gratification to the sense of sight; aesthetically pleasing.
  2. Cung cấp một cái nhìn tốttính từOffering a good view.
  3. Mở cửa cho tầm nhìn; dễ thấytính từOpen to sight; conspicuous.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisightlye

Họ từ (word family)

cùng gốc sightly

Ví dụ

  • ' - ,' .
  • 30 , , , […]
  • 1916 , 1917, one-story , , .

AI