Dịch

disfigured

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị biến dạng, xấu xítính từHaving a damaged appearance or form; defaced or deformed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disfiguredDạng gốc (base form)
  2. more disfiguredSo sánh hơn (comparative)
  3. most disfiguredSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Cô ấy từng rất xinh đẹp, và giờ thì cô ấy vô cùng biến dạng và tức giận.
  • .Họ bị biến dạng.
  • Rima’s .Jonas làm hỏng con búp bê của Rima.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị biến dạng

AI