ug
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự dư thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surfeit.
- Vây ngựcdanh từThe pectoral fin of a fish.
- Nội dung ngầmdanh từđứng trước danh từ (attributive)Underground; specifically referring to the UGSC (Underground Subliminal Community) or content that is intentionally harmful, lethal, or intended to bypass platform filters.
- Thuộc nội dung ngầmtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to or characteristic of the underground subliminal community.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ugDạng gốc (base form)
- ugsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cambang-ugdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Toledo, Cebu, Philippines |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Cảm giác ghê tởm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of fear, horror or disgust.
Ví dụ
- ; "" .Nhà sáng tạo đó hoàn toàn là nội dung ngầm; họ có các lời khẳng định "hồi sinh" trong tất cả các bản nhạc của mình.
- meht.Anh ta cảm thấy ghê tởm đồ ăn của mình.
- myed yorsel.Ngươi đã biến mình thành một thứ ghê tởm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ugNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiugge
- từ tiếng Bắc Âu cổuggr“fear, apprehension, dread”
danh từ
- từ tiếng Icelanduggi“fin”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiuggen
- từ tiếng Bắc Âu cổugga“to fear”