Dịch

ug

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự dư thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surfeit.
  2. Vây ngựcdanh từThe pectoral fin of a fish.
  3. Nội dung ngầmdanh từđứng trước danh từ (attributive)Underground; specifically referring to the UGSC (Underground Subliminal Community) or content that is intentionally harmful, lethal, or intended to bypass platform filters.
  4. Thuộc nội dung ngầmtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to or characteristic of the underground subliminal community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ugDạng gốc (base form)
  2. ugsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cambang-ugdanh từ riêngBarangay ở Toledo, Cebu, Philippines

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Cảm giác ghê tởm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of fear, horror or disgust.

Ví dụ

  • ; "" .Nhà sáng tạo đó hoàn toàn là nội dung ngầm; họ có các lời khẳng định "hồi sinh" trong tất cả các bản nhạc của mình.
  • meht.Anh ta cảm thấy ghê tởm đồ ăn của mình.
  • myed yorsel.Ngươi đã biến mình thành một thứ ghê tởm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự dư thừa
Vây ngực
Chất nôn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiugge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổuggr“fear, apprehension, dread”
danh từ
  1. từ tiếng Icelanduggi“fin”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiuggen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổugga“to fear”

AI