Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ugger
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người xấu xí
danh từ
An ugly person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ugger
Dạng gốc
(base form)
ugger
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Don't
get
me
wrong
,
I've
got
nothing
against
ugly
people
.
Uggers're
fine
.
In
their
place
.
'
But
who
wants
to
wake
up
next
to
an
ugger
?
'
I'd
asked
.
My
father
just
laughed
.
'
Any
port
in
a
storm
,
'
he
said
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
aborto
Người xấu xí, quái thai
pokémon
Người xấu xí
bagre
Người xấu xí
AI
1
Người xấu xí
1
Người xấu xí
1
Người xấu xí