Dịch

aborto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈboɾto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự phá thai, nạo phá thaidanh từabortion
  2. Sự sảy thaidanh từmiscarriage
  3. Người xấu xí, quái thaidanh từa very ugly person
  4. Phá thai, làm hỏngđộng từfirst-person singular present indicative of abortar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abortoDạng gốc (base form)
  2. abortosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aborto provocadoPhá thai có chủ đích
derecho al abortoQuyền phá thai
legalizar el abortoHợp pháp hóa việc phá thai
practicar un abortoThực hiện phá thai
aborto inducidodanh từPhá thai gây ra
aborto involuntariodanh từSẩy thai
aborto espontáneoChưa có nghĩa
aborto naturalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy bảo cô ấy đi phá thai.
  • ¿ ?Bạn đã từng phá thai bao nhiêu lần rồi?
  • .Hôm nay một đạo luật cho phép phá thai đã được ban hành.

AI