Nghĩa chính
- Rất xấu xítính từExtremely ugly; physically unattractive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clappedDạng gốc (base form)
- more clappedSo sánh hơn (comparative)
- most clappedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc clappedVí dụ
- .Anh ấy vỗ tay.
- .Chúng tôi vỗ tay.
- .Tôi vỗ tay phấn khích.