Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Loài bò sát, động vật máu lạnhdanh từA cold-blooded, non-winged vertebrate tetrapod animal, typically scaly and of a species that lays eggs, such as a lizard or turtle, or a snake.
- Nhóm bò sát, nhánh Sauropsidadanh từAny animal belonging to the clade Sauropsida, including those scaly animals as well as birds.
- Bò, trườntính từkhông so sánh (not comparable)Creeping; moving on the belly, or by means of small and short legs.
- Hèn hạ, đê tiệntính từkhông so sánh (not comparable)Grovelling; low; vulgar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reptileDạng gốc (base form)
- reptilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mammal-like reptiledanh từ | danh từ | Các thành viên cơ bản của Synapsida, có liên quan đến động vật có vú nhưng bề ngoài giống loài bò sát |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Loài bò sát
- A member of the class Reptilia, either including birds, or only those ectothermic sauropsid members with scales that typically lay eggs.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireptil
- từ tiếng Pháp cổreptile
- từ tiếng Latinh muộnrēptile
Ví dụ
- , , , .Ngoài ra còn có một sự thận trọng giả dối, hèn hạ, kết quả không phải của sự cẩn trọng mà là của nỗi sợ.
- ?Ai đã tặng đứa trẻ này một con bò sát vậy?
- .Cá sấu là một loài bò sát.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reptileNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha