Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với reptile: bò, trườntính từSynonym of reptile: creeping, crawling.
- Đồng nghĩa với reptilian: giống loài bò sát, (nghĩa bóng) máu lạnh, nguy hiểmtính từSynonym of reptilian: reptilelike, (figuratively) cold-blooded, treacherous.
Ví dụ
- , , .
- [] ... , [ ] ... , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnreptitius“creeping”
- từ tiếng Latinhreperticius