Dịch

vitriol

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời lăng mạ cay độc, sự cay nghiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterly abusive language.
  2. Lăng mạ cay độc, chì chiếtđộng từngoại động từ (transitive)To subject to bitter verbal abuse.
  3. Nhúng axit loãng, ngâm axitđộng từngoại động từ (transitive)To dip in dilute sulfuric acid; to pickle.
  4. Tẩy axit, sunfat hóađộng từngoại động từ (transitive)To vitriolize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitriolNguyên thể (infinitive)
  2. vitriolsSố nhiều (plural)
  3. vitrioledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vitriolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. vitriolingPhân từ I (present participle)
  6. vitriollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blue vitrioldanh từĐồng nghĩa của đồng (II) sunfat
iron vitrioldanh từsắt(II) sunfat
white vitrioldanh từKẽm sunfat
green vitrioldanh từSắt(II) sunfat.(FeSO₄)
Roman vitrioldanh từĐồng nghĩa của đồng (II) sunfat
salt of vitrioldanh từKẽm sunfat
vitriol of Marsdanh từsắt(III) sunfat
elixir of vitrioldanh từHỗn hợp axit sulfuric và rượu, từng được kê đơn để điều trị bệnh scorbut

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sunfat kim loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various metal sulphates.

Ví dụ

  • , , , .Trong nhiều ngày, các diễn đàn trực tuyến bùng nổ sự phẫn nộ chống lại các chính trị gia và ban tổ chức cuộc đua, một giọng điệu chuyển thành sự cay nghiệt đối với các vận động viên, thậm chí từ một số người còn sỉ nhục những người khác vì ích kỷ.
  • .Axit sunfuric đã được các nhà giả kim thời trung cổ biết đến với tên gọi dầu vitriol.
  • " ."Axit sunfuric từng được gọi là dầu vitriol.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivitriol
  2. từ tiếng Pháp cổvitriol
  3. từ tiếng Latinh trung đạivitriolum“sulfuric acid”

AI