Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
elixir of vitriol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hỗn hợp axit sulfuric và rượu, từng được kê đơn để điều trị bệnh scorbut
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mixture of sulfuric acid and alcohol, once prescribed as a treatment for scurvy.
AI
1
Hỗn hợp axit sulfuric và rượu
1
Hỗn hợp axit sulfuric và rượu
1
Hỗn hợp axit sulfuric và rượu