vitriolage
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động vitriol hóa ai đó; hành vi thực hiện một cuộc tấn công axitdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of vitriolizing someone; the act of committing an acid attack.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , ( ), .