Dịch

vitriolage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động vitriol hóa ai đó; hành vi thực hiện một cuộc tấn công axitdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of vitriolizing someone; the act of committing an acid attack.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , ( ), .

Nguồn gốc (etymology)

vitriol“sulfuric acid”-age

  1. mượn từ tiếng Phápvitriolage

AI