Dịch

unaware

B2tính từ (adjective)
UK/ˌʌnəˈwɛə/US/ˌʌnəˈwɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không nhận thức đượctính từNot aware or informed; lacking knowledge; unmindful.
  2. Không nhận ra; không để ý; thiếu suy nghĩ; thiếu chú ý; không nhận ra.tính từNot noticing; paying no heed; thoughtless; inattentive; oblivious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unawareDạng gốc (base form)
  2. more unawareSo sánh hơn (comparative)
  3. most unawareSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unaware of sthkhông biết về điều gìHe was completely unaware of the whole affair.Anh ấy hoàn toàn không biết về toàn bộ sự việc.
  • unaware that…không biết rằng…She was unaware that I could see her.Cô ấy không biết rằng tôi có thể nhìn thấy cô ấy.

Cụm từ (phrase)

completely unawareHoàn toàn không hay biết
largely unawarePhần lớn không nhận thức được
remain unawareVẫn không hề hay biết
seem unawareCó vẻ không nhận biết
unaware of somethingKhông nhận thức được điều gì
unaware thatKhông biết rằng
self-unawaretính từKhông tự nhận thức được
unawares adverbChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Bản ngã càng ít nhận thức được về những bản ngã khác, nghĩa là sự chia tách càng triệt để, thì mức độ bệnh lý dạng phân liệt càng lớn.
  • , , .Hoặc khi sùng kính quỳ gối trên chiếu, nàng sẽ ngước mắt lên trần nhà, và vô tình để lộ bầu ngực trần cho những chàng trai hàng xóm chiêm ngưỡng.
  • .Anh ấy không hề biết về cội nguồn của mình.

AI