Nghĩa chính
- Không nhận thức đượctính từNot aware or informed; lacking knowledge; unmindful.
- Không nhận ra; không để ý; thiếu suy nghĩ; thiếu chú ý; không nhận ra.tính từNot noticing; paying no heed; thoughtless; inattentive; oblivious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unawareDạng gốc (base form)
- more unawareSo sánh hơn (comparative)
- most unawareSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unaware of sthkhông biết về điều gìHe was completely unaware of the whole affair.Anh ấy hoàn toàn không biết về toàn bộ sự việc.
- unaware that…không biết rằng…She was unaware that I could see her.Cô ấy không biết rằng tôi có thể nhìn thấy cô ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely unaware | Hoàn toàn không hay biết | |
| largely unaware | Phần lớn không nhận thức được | |
| remain unaware | Vẫn không hề hay biết | |
| seem unaware | Có vẻ không nhận biết | |
| unaware of something | Không nhận thức được điều gì | |
| unaware that | Không biết rằng | |
| self-unawaretính từ | tính từ | Không tự nhận thức được |
| unawares adverb | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unawareNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Bản ngã càng ít nhận thức được về những bản ngã khác, nghĩa là sự chia tách càng triệt để, thì mức độ bệnh lý dạng phân liệt càng lớn.
- , , .Hoặc khi sùng kính quỳ gối trên chiếu, nàng sẽ ngước mắt lên trần nhà, và vô tình để lộ bầu ngực trần cho những chàng trai hàng xóm chiêm ngưỡng.
- .Anh ấy không hề biết về cội nguồn của mình.