unawares
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bất ngờ hay bất ngờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Unexpectedly or by surprise.
- Vô tìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Inadvertently.
- Không có kế hoạch hoặc suy nghĩ trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Without plan or forethought.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at unawarescụm giới từ | cụm giới từ | Không nhận thức được; bất ngờ; bất ngờ gặp bất lợi |