Dịch

clueless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngu ngốctính từWithout any clues or hints.
  2. Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mốitính từLacking knowledge or understanding; uninformed; oblivious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cluelessDạng gốc (base form)
  2. more cluelessSo sánh hơn (comparative)
  3. most cluelessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clueless about somethingMù tịt về điều gì
completely cluelessHoàn toàn không biết gì
remain cluelessVẫn không hay biết gì
totally cluelessHoàn toàn mù tịt
utterly cluelessHoàn toàn ngơ ngác

Ví dụ

  • . , .Những hình thù biến ảo mô phỏng tình thế nan giải của vụ án mạng Higgins Grove gần như không có một manh mối nào. Ngay khi bức tranh vừa định hình thành thứ có thể nhận ra, nó lại biến thành một thứ khác.
  • .Cô ấy khá mù mờ.
  • .Tom khá mù mờ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI