Nghĩa chính
- Ngu ngốctính từWithout any clues or hints.
- Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mốitính từLacking knowledge or understanding; uninformed; oblivious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cluelessDạng gốc (base form)
- more cluelessSo sánh hơn (comparative)
- most cluelessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clueless about something | Mù tịt về điều gì | |
| completely clueless | Hoàn toàn không biết gì | |
| remain clueless | Vẫn không hay biết gì | |
| totally clueless | Hoàn toàn mù tịt | |
| utterly clueless | Hoàn toàn ngơ ngác |
Ví dụ
- . , .Những hình thù biến ảo mô phỏng tình thế nan giải của vụ án mạng Higgins Grove gần như không có một manh mối nào. Ngay khi bức tranh vừa định hình thành thứ có thể nhận ra, nó lại biến thành một thứ khác.
- .Cô ấy khá mù mờ.
- .Tom khá mù mờ.
Họ từ (word family)
cùng gốc cluelessTừ liên quan (related word)