Nghĩa chính
- Vô thức, không cố ýtrạng từIn an unconscious manner; unknowingly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unconsciouslyDạng gốc (base form)
- more unconsciouslySo sánh hơn (comparative)
- most unconsciouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc unconsciouslyVí dụ
- .Anh ấy vô thức cười.
- .Mẹ tôi vô thức nắm lấy chiếc ghế.
- , .Tôi đoán mình làm điều đó một cách vô thức.