unwillingly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Không bằng lòng, không thiện ýtrạng từIn an unwilling or uncooperative manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unwillinglyDạng gốc (base form)
- more unwillinglySo sánh hơn (comparative)
- most unwillinglySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc unwillinglyVí dụ
- , , , .Mai miễn cưỡng bắt đầu hành trình của mình, tự hỏi làm sao một người vẫn phụ thuộc vào bố mẹ như cô lại có thể là một người đồng hành đáng tin cậy cho người bà ốm yếu.
- .Maria kết hôn miễn cưỡng.
- .Maria kết hôn một cách miễn cưỡng.