Nghĩa chính
- Không cố ý, không chủ tâmtính từNot intended or deliberate; inadvertent; unwitting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unintentionalDạng gốc (base form)
- more unintentionalSo sánh hơn (comparative)
- most unintentionalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unintentionalĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Boldi .Anh Boldi bị xét xử vì tội ngộ sát không cố ý.
- , .Chương trình đã làm cho cô Jessica nổi tiếng vì sự hài hước vô tư, không cố ý của cô ấy.
- .Công ty tuyên bố rằng sự chậm trễ là không cố ý.