Dịch

unintentional

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cố ý, không chủ tâmtính từNot intended or deliberate; inadvertent; unwitting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unintentionalDạng gốc (base form)
  2. more unintentionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most unintentionalSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Boldi .Anh Boldi bị xét xử vì tội ngộ sát không cố ý.
  • , .Chương trình đã làm cho cô Jessica nổi tiếng vì sự hài hước vô tư, không cố ý của cô ấy.
  • .Công ty tuyên bố rằng sự chậm trễ là không cố ý.

AI