Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không chuẩn bị trước, ứng khẩutính từImprovised; without prior preparation, planning or rehearsal.
- Bản ngẫu hứng, bản ứng khẩudanh từA short musical composition for an informal occasion often with the character of improvisation and usually to be played solo.
- Tác phẩm ngẫu hứng, sáng tác ứng khẩudanh từAny composition, musical or otherwise, that is created on the spot without preparation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impromptuDạng gốc (base form)
- impromptusSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc impromptu1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ứng khẩu
- không so sánh (not comparable)Ứng khẩu, không chuẩn bị trướcExtemporaneously; without prior preparation, planning, or rehearsal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không chuẩn bị trước
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápimpromptu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' '.Bữa tiệc bắt đầu bằng màn trình diễn ngẫu hứng bài 'Happy Birthday'.
- , .Bản ngẫu hứng thứ hai là khúc Allegretto mang nhịp điệu khiêu vũ ở cung La giáng trưởng, với đoạn tam tấu ở cung Rê giáng trưởng sử dụng kết cấu rải hợp âm.
- 10 , .Cách đó khoảng 10 mét, những giàn hoa có dây leo dày và uốn lượn che bóng mát cho bệnh nhân và là nơi ngẫu hứng để treo các túi dịch truyền tĩnh mạch.