Dịch

offhand

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ˌɔfˈhænd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngẫu hứng, ứng khẩu, không chuẩn bịtính từWithout planning or thinking ahead.
  2. Cẩu thả, thiếu suy nghĩ, qua loatính từCareless; without sufficient thought or consideration.
  3. Cộc lốc, lạnh lùng, xấc xượctính từCurt, abrupt, unfriendly.
  4. Ngay lập tức, ngẫu hứngtrạng từRight away, immediately, without thinking about it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offhandDạng gốc (base form)
  2. more offhandSo sánh hơn (comparative)
  3. most offhandSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

answer offhandTrả lời ngay
offhand remarkNhận xét bâng quơ

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Cộc lốc
  1. Cộc lốc, lạnh lùngIn an abrupt or unfriendly manner.

Ví dụ

  • , . , .Anh ta cũng phải thành thạo lời thô tục, bừa bãi trong tình dục. Quan trọng nhất là anh ta phải tỏ ra cứng rắn.
  • .Anh ấy không nhận ra những nhận xét bừa bãi của mình có thể gây tổn thương thế nào.
  • .Cô ấy tỏ ra khá cộc lốc với tôi ngày hôm qua.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

off-hand

  1. từ tiếng Anh trung đại*ofhande
  2. từ tiếng Anh cổofhende“absent, lost”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*abahandijaz

AI