Dịch

ad lib

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tùy thíchtrạng từAt pleasure.
  2. Ngẫu hứng, tùy ứngtính từExtemporaneous, impromptu.
  3. Lời thoại ngẫu hứng, đoạn ứng biếndanh từAn instance of something improvised, especially a line.
  4. Diễn không kịch bảnđộng từTo perform without a script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ad libNguyên thể (infinitive)
  2. ad libsSố nhiều (plural)
  3. ad libbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ad libbingPhân từ I (present participle)
  5. more ad libSo sánh hơn (comparative)
  6. most ad libSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ad libitumtrạng từ, tính từBao nhiêu cũng được, tùy ý, không hạn chế
ad-libberdanh từXem ad-lib
Mad Libdanh từCâu chuyện hài hước vô nghĩa được tạo ra từ một mẫu có khoảng trống cho một số thành phần nhất định. Một người tham gia cung cấp các từ để điền vào chỗ trống (ví dụ: "mũi" nơi cần có bộ phận cơ thể) và người kia đọc câu chuyện kết quả

9 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Tùy ý
  1. At will.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiad libitum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . ?Chúng tôi đã sốc khi biết rằng toàn bộ buổi diễn là một màn trình diễn ngẫu hứng. Làm sao họ có thể kết nối mọi thứ một cách chuyên nghiệp như vậy ngay tức thì?
  • máng ăn tự do
  • .Cô ấy đã diễn ngẫu hứng phần còn lại của cảnh quay.

AI