Dịch

intentionality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính có chủ ýdanh từThe quality of being intentional.
  2. Đặc tính của một trạng thái tinh thần trong đó nó liên quan đến một điều gì đó, liên quan đến các trạng thái tinh thần theo cách tương tự như ý nghĩa liên quan đến một từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of a mental state whereby it is about something, which relates to mental states in an analogous way as meaning relates to a word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intentionalityDạng gốc (base form)
  2. intentionalitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , "," .
  • .

AI