intentionality
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính có chủ ýdanh từThe quality of being intentional.
- Đặc tính của một trạng thái tinh thần trong đó nó liên quan đến một điều gì đó, liên quan đến các trạng thái tinh thần theo cách tương tự như ý nghĩa liên quan đến một từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of a mental state whereby it is about something, which relates to mental states in an analogous way as meaning relates to a word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intentionalityDạng gốc (base form)
- intentionalitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc intentionalityVí dụ
- , "," .
- .