Nghĩa chính
- Mục đích của
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the purpose of a system is what it doescụm từ | cụm từ | Phương pháp phỏng đoán phát biểu rằng chức năng của một hệ thống nhất định chính là điểm của hệ thống chứ không phải là mục đích đằng sau nó |
| for the purpose of | Nhằm mục đích | |
| ostensibly for the purpose of | Bề ngoài nhằm mục đích |
Xuất hiện ở từ khác
- purposekết hợpmục đích của
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mục đích của cuộc họp là thảo luận ngân sách.