Dịch

purpose of

UK/ˈpɜːpəs ɒv/US/ˈpɝpəs ʌv/

Nghĩa chính

  1. Mục đích của

Cụm từ (phrase)

the purpose of a system is what it doescụm từPhương pháp phỏng đoán phát biểu rằng chức năng của một hệ thống nhất định chính là điểm của hệ thống chứ không phải là mục đích đằng sau nó
for the purpose ofNhằm mục đích
ostensibly for the purpose ofBề ngoài nhằm mục đích

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mục đích của cuộc họp là thảo luận ngân sách.

AI