miramiento
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/miɾaˈmjento/
Nghĩa chính
- Phép lịch sự, sự câu nệdanh từcourtesy
- Sự kiêng nể, sự nể nangdanh từconsideration; regard
- Đang tìm kiếmdanh từlooking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miramientoDạng gốc (base form)
- miramientosSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Anh ấy đã nói thẳng sự thật mà không kiêng nể gì.
- , .Đừng lo, Zoila sẽ tống khứ những kẻ vô phép mà không cần nể nang.
- .Họ đã bị đuổi khỏi trường nội trú không một chút nể nang.