Dịch

cortesía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koɾteˈsia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lịch sựdanh từcourtesy
  2. Sự lịch thiệp, sự nhã nhặndanh từpoliteness
  3. Phép lịch sự, phép xã giaodanh từcomity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cortesíaDạng gốc (base form)
  2. cortesíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus de cortesíaXe buýt đưa đón
frase de cortesíaCụm từ lịch sự
fórmula de cortesíaLời xã giao
cortesía deChưa có nghĩa
mostrar cortesíaChưa có nghĩa
tener cortesíaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lịch sự

Ví dụ

  • .Cô ấy không có thời gian cho lễ phép.
  • .Họ nhầm lễ phép của tôi thành tình bạn.
  • .Không ai nên quên lễ phép.

AI