Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã nhìn, trông có vẻđộng từA1Simple past and past participle of the verb 'look'.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có vẻ ngoài
- không so sánh (not comparable)Có vẻ ngoài, có diện mạoHaving the specified look or appearance.
Họ từ (word family)
cùng gốc lookedVí dụ
- .Chiếc đầm của nó trông có vẻ rẻ tiền.
- .Mọi người đều nhìn anh ta.