Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tham quan, nhìn quanhđộng từTo inspect a building or area.
- Tìm quanh, lục soátđộng từTo search a place.
- Ngoái nhìn, quay đầu lạiđộng từnội động từ (intransitive)To turn one's head to see what is behind oneself.
- Quan sát, nắm bắt tình hìnhđộng từTo take note of what is going on; to make oneself aware.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look aroundNguyên thể (infinitive)
- looks aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking aroundPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhìn quanh
- Used other than figuratively or idiomatically: see look, around.
Họ từ (word family)
cùng gốc look aroundVí dụ
- . ?Chúng tôi quan tâm đến việc mua ngôi nhà này. Ngày mai chúng tôi có thể tham quan xung quanh được không?
- , .Tôi không tìm thấy chìa khóa, nên tôi sẽ tìm quanh đây.
- .Anh ấy nghe thấy một giọng nói và quay đầu lại thì thấy một người đàn ông mặc quần áo tối màu.