Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
unlooked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không mong đợi; không lường trước được; không ngờ tới
tính từ
Unlooked for; unanticipated; unexpected.
Cụm động từ
(phrasal verb)
unlooked
for
Không mong đợi hoặc dự đoán; không lường trước được
Cụm từ khác
(phrase)
unlooked-at
Không ai quan tâm, bị bỏ rơi
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
looked
Ví dụ
God
I
pray
him
That
none
of
you
may
live
your
natural
age
,
But
by
some
unlooked
accident
cut
off
.
And
,
hearing
,
months
ago
,
my
officer
,
Who
has
become
a
convert
to
the
gods
Here
worshiped
,
say
,
that
his
young
daughter
was
From
death
restored
by
Jesus
,
greatly
I
Desired
to
witness
some
such
exercise
Of
his
stupendous
powers
;
when
,
all
unlooked
,
Th
'
occasion
offered
as
I
now
will
tell
you
.
AI
1
Không mong đợi
1
Không mong đợi
1
Không mong đợi