Dịch

saltado

B2tính từ (adjective)
/salˈtado/

Nghĩa chính

  1. Nổi bật; dính ratính từprominent; sticking out
  2. Xàotính từstir-fried

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saltadoDạng gốc (base form)
  2. saltadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. saltadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. saltadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lomo saltadodanh từMột món ăn Peru bao gồm các dải bít tết, khoai tây chiên, gia vị và các nguyên liệu khác

Họ từ (word family)

cùng gốc saltado

AI