Nghĩa chính
- Dễ thấytrạng từIn a prominent manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prominentlyDạng gốc (base form)
- more prominentlySo sánh hơn (comparative)
- most prominentlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| figure prominently | Xuất hiện nổi bật, đóng vai trò quan trọng |
Ví dụ
- , , , , , ., […]Anh ấy cũng đã phải tiếp xúc với những tiếng ho, tiếng lê bước, tiếng người ra vào, tiếng hỏi đáp, tiếng than vãn, tiếng đóng cửa, tiếng sụt sịt và hắt hơi, v.v., vốn xuất hiện rất nổi bật trong phòng tham khảo […]
- Denton's .Bangladesh được khắc họa nổi bật trong tiểu thuyết mới nhất của Jack Denton.
- .Chủ đề sự cô lập xuất hiện nổi bật trong tác phẩm của ông.