Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
figure prominently
UK
/ˈ
f
ɪ
ɡ
ə
ˈ
p
ɹ
ɒ
m
ɪ
n
ə
n
t
l
i
/
US
/ˈ
f
ɪ
ɡ
j
ɚ ˈ
p
ɹ
ɑ
m
ɪ
n
ə
n
t
l
i
/
Nghĩa chính
1
Xuất hiện nổi bật, đóng vai trò quan trọng
Ví dụ
Human
rights
issues
figure
prominently
in
the
negotiations
.
Các vấn đề nhân quyền đóng vai trò nổi bật trong các cuộc đàm phán.
Xuất hiện ở từ khác
figure
kết hợp
xuất hiện nổi bật, đóng vai trò quan trọng
AI
1
Xuất hiện nổi bật
1
Xuất hiện nổi bật
1
Xuất hiện nổi bật