Dịch

prominence

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɹɒ.mɪ.nəns/US/ˈpɹɑ.mɪ.nəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nổi trội; tình trạng nhô lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being prominent: widely known or eminent.
  2. Tầm quan trọng, vị thế nổi bậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Relative importance.
  3. Phần nhô ra, chỗ lồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bulge: something that bulges out or is protuberant or projects from a form.
  4. Độ nhô, độ cao tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Autonomous height; relative height or prime factor; a concept used in the categorization of hills and mountains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prominenceDạng gốc (base form)
  2. prominencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prominence as sthsự nổi bật với tư cách là cái gìThe study of local history has gained prominence as an academic discipline.Nghiên cứu lịch sử địa phương đã trở nên nổi bật với tư cách là một ngành học thuật.

Cụm từ (phrase)

achieve prominenceĐạt được vị thế nổi bật
come to prominenceĐược nhiều người biết đến
fall from prominenceMất đi danh tiếng
gain prominenceNgày càng nổi bật
give prominence toNhấn mạnh điều gì
rise to prominenceTrở nên nổi tiếng
solar prominencedanh từCác vụ phun trào lớn của khí hydro phát sáng dâng cao hàng nghìn km trên tầng sắc quyển của Mặt trời
laryngeal prominencedanh từQuả táo của Adam

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tai lửa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gaseous projection, often loop-shaped, springing from the surface of the Sun or a star.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápprominence
  2. từ tiếng Latinhprominentia

Ví dụ

  • “ ,” . Lindowe silver-mounted . “ ,” , . “ .”“Tiếng tăm của tôi ở châu Âu đang tăng lên đấy,” tôi bình luận một cách khô khốc. Von Lindowe vụt cây gậy mây bịt bạc vào một bụi cây kim tước. “Đúng vậy,” ông ta cũng đáp khô khốc không kém, tay vuốt ria mép. “Tôi có thể nói rằng nếu ý định của anh mà bị lộ thì mạng của anh chẳng đáng một xu.”
  • .Cằm ông ấy nhô ra và vuông vức, nét đặc trưng của một người đàn ông quyết đoán.
  • những chỗ lồi lên ở trên mặt

AI