Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nổi trội; tình trạng nhô lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being prominent: widely known or eminent.
- Tầm quan trọng, vị thế nổi bậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Relative importance.
- Phần nhô ra, chỗ lồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bulge: something that bulges out or is protuberant or projects from a form.
- Độ nhô, độ cao tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Autonomous height; relative height or prime factor; a concept used in the categorization of hills and mountains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prominenceDạng gốc (base form)
- prominencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prominence as sthsự nổi bật với tư cách là cái gìThe study of local history has gained prominence as an academic discipline.Nghiên cứu lịch sử địa phương đã trở nên nổi bật với tư cách là một ngành học thuật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve prominence | Đạt được vị thế nổi bật | |
| come to prominence | Được nhiều người biết đến | |
| fall from prominence | Mất đi danh tiếng | |
| gain prominence | Ngày càng nổi bật | |
| give prominence to | Nhấn mạnh điều gì | |
| rise to prominence | Trở nên nổi tiếng | |
| solar prominencedanh từ | danh từ | Các vụ phun trào lớn của khí hydro phát sáng dâng cao hàng nghìn km trên tầng sắc quyển của Mặt trời |
| laryngeal prominencedanh từ | danh từ | Quả táo của Adam |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tai lửa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gaseous projection, often loop-shaped, springing from the surface of the Sun or a star.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prominenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápprominence
- từ tiếng Latinhprominentia
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ ,” . Lindowe silver-mounted . “ ,” , . “ .”“Tiếng tăm của tôi ở châu Âu đang tăng lên đấy,” tôi bình luận một cách khô khốc. Von Lindowe vụt cây gậy mây bịt bạc vào một bụi cây kim tước. “Đúng vậy,” ông ta cũng đáp khô khốc không kém, tay vuốt ria mép. “Tôi có thể nói rằng nếu ý định của anh mà bị lộ thì mạng của anh chẳng đáng một xu.”
- .Cằm ông ấy nhô ra và vuông vức, nét đặc trưng của một người đàn ông quyết đoán.
- những chỗ lồi lên ở trên mặt