Dịch

extraordinaire

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phi thường, xuất sắctính từkhông so sánh (not comparable)Extraordinary, remarkable, outstanding.
  2. Tài ba, xuất chúngtính từkhông so sánh (not comparable)(of a person) Particularly skilled; unusually active; particularly successful.
  3. Điều xuất sắc, vật lạdanh từkhông đếm được (uncountable)Something particularly remarkable or outstanding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraordinaireDạng gốc (base form)
  2. extraordinairesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một vũ công xuất chúng.
  • " .""Trải nghiệm ẩm thực tuyệt vời nhất ở Thụy Sĩ tại quốc gia mang tính nông thôn này gắn liền với trải nghiệm cũng như sự xuất sắc về mặt ẩm thực."
  • , , .Charlie Parker, nghệ sĩ saxophone xuất sắc, đã phát hành nhiều đĩa nhạc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phi thường

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápextraordinaire

Cùng gốc (doublet)extraordinary

AI