Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đầy đủ (của cái gì đó); bùng nổ vớitính từFull (of something); bursting with.
- Vô cùng tự hào hoặc kiêu ngạotính từExtremely proud or arrogant.
- Buồn bã; trải qua cảm xúc tiêu cực mạnh mẽtính từđi với upUpset; experiencing strong negative emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on swoletính từ | tính từ | Đồng nghĩa với swole |
| have one's pockets on swoleđộng từ | động từ | Có nhiều tiền |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Sưng
- Sưng, to raSwollen, enlarged.
Họ từ (word family)
cùng gốc swoleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswal
- từ tiếng Anh cổsweall
- từ tiếng German nguyên thủy*swall
Ví dụ
- . " house-warmin'."
- , swole-headed .
- , , Pugh's .