Dịch

swole

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầy đủ (của cái gì đó); bùng nổ vớitính từFull (of something); bursting with.
  2. Vô cùng tự hào hoặc kiêu ngạotính từExtremely proud or arrogant.
  3. Buồn bã; trải qua cảm xúc tiêu cực mạnh mẽtính từđi với upUpset; experiencing strong negative emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swoleDạng gốc (base form)
  2. swolerSo sánh hơn (comparative)
  3. swolestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

on swoletính từĐồng nghĩa với swole
have one's pockets on swoleđộng từCó nhiều tiền

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Sưng
  1. Sưng, to raSwollen, enlarged.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswal
  2. từ tiếng Anh cổsweall
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swall

Ví dụ

  • . " house-warmin'."
  • , swole-headed .
  • , , Pugh's .

AI