Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Giảm kích thước, lực, giá trị, số lượng hoặc mức độđộng từngoại động từ (transitive)To reduce in size, force, value, amount, or degree.
- Làm mỏng hơn, chẳng hạn như bằng cách định hình lại về mặt vật lý, làm hỏng hoặc phân hủyđộng từngoại động từ (transitive)To make thinner, as by physically reshaping, starving, or decaying.
- Trở nên gầy hoặc mịn màng; phát triển ít hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become thin or fine; to grow less.
- Mảnh khảnh, gầy gòtính từSlender, thin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attenuateNguyên thể (infinitive)
- attenuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- attenuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- attenuatingPhân từ I (present participle)
- more attenuateSo sánh hơn (comparative)
- most attenuateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- attenuate sthlàm suy yếu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attenuated bluetdanh từ | danh từ | Enallagma daeckii, một loài chuồn chuồn kim có màu xanh lam |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 2
Làm suy yếu
- ngoại động từ (transitive)To weaken.
Ví dụ
- manor-house , , , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc attenuateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhattenuātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha