Dịch

extenuate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Của một người: hốc hác, gầy gò, suy nhược; của cơ thể hoặc một phần của nó: teo, teo lại, khô héotính từOf a person: emaciated, wasted, weakened; of the body or part of it: atrophied, shrunken, withered.
  2. Về chất lượng hoặc vật: giảm đi, suy yếutính từOf a quality or thing: lessened, weakened.
  3. Giảm nghèo; nghèo đitính từReduced to poverty; impoverished.
  4. Làm cho (cái gì) bớt đậm đặc hơn, hoặc mỏng hơn; Ngoài ra, để giảm độ nhớt của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To make (something) less dense, or thinner; also, to lower the viscosity of (something).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

extenuating circumstancedanh từCác sự thật làm giảm nhẹ hoặc giảm nhẹ tội phạm
extenuating circumstancescụm từ(Pháp lý) Hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) mảnh khảnh hoặc gầy gò
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) mảnh khảnh hoặc gầy gò; làm gầy mòn, hao mònTo make (someone or something) slender or thin; to emaciate, to waste.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiextenuat“(medicine) made thin, emaciated”
  2. từ tiếng Latinhextenuātus“diminished, reduced, thinned”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*tenh₂-“to extend, stretch; thin”
động từ
  1. từ tiếng Latinhextenuātus“diminished, reduced, thinned”

Ví dụ

  • Mamma's , , , : " ? ?"
  • [] beate leaues.
  • , , , .

AI