Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Của một người: hốc hác, gầy gò, suy nhược; của cơ thể hoặc một phần của nó: teo, teo lại, khô héotính từOf a person: emaciated, wasted, weakened; of the body or part of it: atrophied, shrunken, withered.
- Về chất lượng hoặc vật: giảm đi, suy yếutính từOf a quality or thing: lessened, weakened.
- Giảm nghèo; nghèo đitính từReduced to poverty; impoverished.
- Làm cho (cái gì) bớt đậm đặc hơn, hoặc mỏng hơn; Ngoài ra, để giảm độ nhớt của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To make (something) less dense, or thinner; also, to lower the viscosity of (something).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extenuating circumstancedanh từ | danh từ | Các sự thật làm giảm nhẹ hoặc giảm nhẹ tội phạm |
| extenuating circumstancescụm từ | cụm từ | (Pháp lý) Hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) mảnh khảnh hoặc gầy gò
- ngoại động từ (transitive)Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) mảnh khảnh hoặc gầy gò; làm gầy mòn, hao mònTo make (someone or something) slender or thin; to emaciate, to waste.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc extenuateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiextenuat“(medicine) made thin, emaciated”
- từ tiếng Latinhextenuātus“diminished, reduced, thinned”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*tenh₂-“to extend, stretch; thin”
động từ
- từ tiếng Latinhextenuātus“diminished, reduced, thinned”
Ví dụ
- Mamma's , , , : " ? ?"
- [] beate leaues.
- , , , .