Dịch

attenuation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự suy giảm dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual diminishing of strength.
  2. Sự suy giảm (tín hiệu/sóng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in the level of some property with distance, especially the amplitude of a wave or the strength of a signal.
  3. Sự giảm độc lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weakening in the virulence of a pathogen or other microorganism.
  4. Sự thuôn nhọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tapering of a leaf etc to a fine point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attenuationDạng gốc (base form)
  2. attenuationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

space attenuationdanh từSự mất năng lượng của tín hiệu (do hấp thụ, phân tán, v.v.) khi nó truyền qua môi trường; đo bằng decibel

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quá trình kéo mỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabrication process in which a material is stretched out into a thin shape.

Nguồn gốc (etymology)

attenuate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiattenuacioun
  2. từ tiếng Latinhattenuātiō“a diminishing”

Ví dụ

  • sự suy giảm âm lượng
  • , , .Vì vậy, nếu hiện tượng La Nina xảy ra, chúng ta có thể thấy một chút suy giảm so với những gì chúng ta đã chứng kiến, đó là nhiệt độ kỷ lục năm này qua năm khác trên toàn cầu.
  • rađiô hệ số suy giảm

AI