attenuation
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự suy giảm dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual diminishing of strength.
- Sự suy giảm (tín hiệu/sóng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in the level of some property with distance, especially the amplitude of a wave or the strength of a signal.
- Sự giảm độc lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weakening in the virulence of a pathogen or other microorganism.
- Sự thuôn nhọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tapering of a leaf etc to a fine point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attenuationDạng gốc (base form)
- attenuationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| space attenuationdanh từ | danh từ | Sự mất năng lượng của tín hiệu (do hấp thụ, phân tán, v.v.) khi nó truyền qua môi trường; đo bằng decibel |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quá trình kéo mỏng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabrication process in which a material is stretched out into a thin shape.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc attenuation- attenuateGiảm kích thước, lực, giá trị, số lượng hoặc mức độđộng từ, tính từ
- attenuatorCác thiết bị làm suy giảm tín hiệu, đặc biệt là thiết bị điện tử làm giảm biên độ của tín hiệudanh từ
- disattenuationSự điều chỉnh để tính đến sự suy giảmdanh từ
- diattenuationSự suy giảm ánh sáng phụ thuộc vào độ phân cực của nódanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- sự suy giảm âm lượng
- , , .Vì vậy, nếu hiện tượng La Nina xảy ra, chúng ta có thể thấy một chút suy giảm so với những gì chúng ta đã chứng kiến, đó là nhiệt độ kỷ lục năm này qua năm khác trên toàn cầu.
- rađiô hệ số suy giảm