Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To reduce, lessen, or decrease and thereby to make less severe or easier to bear.
- Xem nhẹ, nói giảmđộng từngoại động từ (transitive)To downplay.
- Phòng ngừa, ngăn ngừa rủi rođộng từnội động từ (intransitive)To give force or effect toward preventing a problem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mitigateNguyên thể (infinitive)
- mitigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mitigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mitigatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mitigate sthgiảm nhẹ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| help mitigate | Giúp giảm nhẹ | |
| mitigate circumstances | Tình tiết giảm nhẹ | |
| mitigate the effects | Làm dịu bớt hậu quả | |
| mitigate the impact | Giảm nhẹ tác động | |
| mitigate the risk | Giảm thiểu rủi ro |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được giảm nhẹ
- Được giảm nhẹ, được làm dịuMitigated, alleviated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fueltrái nghĩaLàm giảm tác động có hại, thường dùng cho rủi ro hoặc hậu quả.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mitigateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimitigaten“to relieve pain, soothe; (swelling) to abate; (hemorrhoids) to relieve; (the mind) to placate, appease; to end, check; to stop, cease”
- từ tiếng Latinhmītigātus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*meh₁y-“mild, soft”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimitigat“mitigated”
Ví dụ
- , ...Nhưng khi chịu nhượng bộ, sự trả đũa đã được giảm nhẹ hết mức có thể, cả về quy mô lẫn tính chất...
- .Chúng tôi đã có biện pháp phòng ngừa nguy cơ lũ lụt.
- bớt giận