Dịch

mitigate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To reduce, lessen, or decrease and thereby to make less severe or easier to bear.
  2. Xem nhẹ, nói giảmđộng từngoại động từ (transitive)To downplay.
  3. Phòng ngừa, ngăn ngừa rủi rođộng từnội động từ (intransitive)To give force or effect toward preventing a problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mitigateNguyên thể (infinitive)
  2. mitigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mitigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mitigatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mitigate sthgiảm nhẹ cái gì

Cụm từ (phrase)

help mitigateGiúp giảm nhẹ
mitigate circumstancesTình tiết giảm nhẹ
mitigate the effectsLàm dịu bớt hậu quả
mitigate the impactGiảm nhẹ tác động
mitigate the riskGiảm thiểu rủi ro

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được giảm nhẹ
  1. Được giảm nhẹ, được làm dịuMitigated, alleviated.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimitigaten“to relieve pain, soothe; (swelling) to abate; (hemorrhoids) to relieve; (the mind) to placate, appease; to end, check; to stop, cease”
  2. từ tiếng Latinhmītigātus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*meh₁y-“mild, soft”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimitigat“mitigated”

Ví dụ

  • , ...Nhưng khi chịu nhượng bộ, sự trả đũa đã được giảm nhẹ hết mức có thể, cả về quy mô lẫn tính chất...
  • .Chúng tôi đã có biện pháp phòng ngừa nguy cơ lũ lụt.
  • bớt giận

AI