Nghĩa chính
- Sự làm nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction or decrease of something harmful or unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mitigationDạng gốc (base form)
- mitigationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climate change mitigation | Giảm thiểu biến đổi khí hậu | |
| disaster mitigation | Giảm nhẹ thiên tai | |
| mitigation measures | Các biện pháp giảm nhẹ | |
| mitigation of damages | Hạn chế thiệt hại | |
| mitigation strategy | Chiến lược giảm nhẹ | |
| risk mitigation | Giảm thiểu rủi ro |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mitigationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimitigation
- từ tiếng Latinhmītigātiō
Ví dụ
- , , , , , , " ;"...Hai tiếng đồng hồ quý báu, lúc mà tin tức đáng kinh ngạc về bữa tiệc dự định tổ chức được tiết lộ cho Louisa, cùng toàn bộ những sắp đặt, chi phí và biện pháp giảm thiểu tổn phí trong chừng mực đã được giải thích, đều được công bố và cho là "làm để vinh danh cô ấy"...
- .Có sự giảm nhẹ sắc thái trong bản dịch.
- , .Nếu không có những nỗ lực đáng kể hơn trong việc giảm thiểu phát thải khí nhà kính toàn cầu và thích ứng ở cấp khu vực, biến đổi khí hậu dự kiến sẽ gây ra thiệt hại lớn cho cơ sở hạ tầng, tài sản và kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tộc trong thế kỷ này.