Dịch

mincemeat

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỗn hợp trái cây, gia vị và mỡ dùng làm nhân cho bánh nhân thịt bằmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of fruit, spices and suet used as a filling for mince pies.
  2. Cơ thể hoặc các bộ phận của cơ thể bị cắt rờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A badly cut-up body or parts of a body.
  3. Một cái gì đó hoặc ai đó bị phá hủy hoàn toàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something or someone utterly destroyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mincemeatDạng gốc (base form)
  2. mincemeatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mincemeat piedanh từĐồng nghĩa với mince pie
make mincemeat ofcụm từBăm nhỏ, băm vụn, đập nát ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
make mincemeat out ofđộng từĐánh bại đối thủ một cách dễ dàng và hoàn toàn trong một cuộc chiến, cuộc thi hoặc tranh luận

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thịt băm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Minced meat, mince.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mincemeat

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .
  • . , .
  • : !

AI