Dịch

flirty

B2tính từ (adjective)
UK/ˈflɜːti/US/ˈflɜɹti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay tán tỉnh, thích thả thínhtính từFlirting, or seeming to flirt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flirtyDạng gốc (base form)
  2. flirtierSo sánh hơn (comparative)
  3. flirtiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hay tán tỉnh

Ví dụ

  • . , .Đây là một chiếc váy gợi cảm. Quá khêu gợi cho buổi hẹn đầu tiên, nhất là với một người mà cô ấy có lẽ không thực sự có hứng thú.
  • .Anh ấy gửi cho cô một tin nhắn tán tỉnh.
  • .Mary rất hay tán tỉnh.

AI