Nghĩa chính
- Tán tỉnh, gạ gẫmđộng từngoại động từ (transitive)To make a romantic or sexual advance to.
- Quấy rối, tán tỉnh vồ vậpđộng từngoại động từ (transitive)To harass (someone).
- Bắt đầuđộng từTo start to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come on toNguyên thể (infinitive)
- comes on toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came on to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming on toPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come-ondanh từ | danh từ | Một cái gì đó nhằm mục đích thu hút, như trong một quảng cáo |
Ví dụ
- , , .
- .
- ?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tán tỉnh
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)