Dịch

come on to

động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈɒn tuː/US/ˌkʌm ˈɑn tu/

Nghĩa chính

  1. Tán tỉnh, gạ gẫmđộng từngoại động từ (transitive)To make a romantic or sexual advance to.
  2. Quấy rối, tán tỉnh vồ vậpđộng từngoại động từ (transitive)To harass (someone).
  3. Bắt đầuđộng từTo start to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come on toNguyên thể (infinitive)
  2. comes on toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came on to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming on toPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come-ondanh từMột cái gì đó nhằm mục đích thu hút, như trong một quảng cáo

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tán tỉnh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI