Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lãng phí thời gian, chần chừđộng từTo waste time in trivial activities, or in idleness; to trifle.
- Âu yếm, vuốt veđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To caress, especially of a sexual nature; to fondle or pet
- Trì hoãn, lề mềđộng từTo delay unnecessarily; to while away.
- Vòng dây quấn sừng yêndanh từSeveral wraps of rope around the saddle horn, used to stop animals in roping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dilly-dallyđộng từ | động từ | Lười biếng; lãng phí thời gian; trì hoãn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quấn dây vào sừng yên
- To wind the lasso rope (ie throw-rope) around the saddle horn (the saddle horn is attached to the pommel of a western style saddle) after the roping of an animal
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Tây Ban Nhadale la vuelta“twist it around”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dallyVí dụ
- […] , . […][...] chúng ta đã lãng phí quá nhiều thời gian cho một vấn đề quan trọng như vậy, thật điên rồ nếu chần chừ thêm nữa. [...]
- Dombey , ; .Trong khi đó, ông Dombey đứng thẳng đuột trong xe ngựa như một bóng ma đáng kính, cũng đang nhìn theo; trong khi Cleopatra và Thiếu tá âu yếm như hai con chim bồ câu già.
- .Đầu sợi dây thừng anh ấy quấn quanh móc kéo rơ-moóc.