Dịch

dally

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lãng phí thời gian, chần chừđộng từTo waste time in trivial activities, or in idleness; to trifle.
  2. Âu yếm, vuốt veđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To caress, especially of a sexual nature; to fondle or pet
  3. Trì hoãn, lề mềđộng từTo delay unnecessarily; to while away.
  4. Vòng dây quấn sừng yêndanh từSeveral wraps of rope around the saddle horn, used to stop animals in roping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dallyNguyên thể (infinitive)
  2. dalliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dalliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dallyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dilly-dallyđộng từLười biếng; lãng phí thời gian; trì hoãn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quấn dây vào sừng yên
  1. To wind the lasso rope (ie throw-rope) around the saddle horn (the saddle horn is attached to the pommel of a western style saddle) after the roping of an animal

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidalien
  2. từ tiếng Anglo-Normandelaier

Cùng gốc (doublet)delay

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhadale la vuelta“twist it around”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , . […][...] chúng ta đã lãng phí quá nhiều thời gian cho một vấn đề quan trọng như vậy, thật điên rồ nếu chần chừ thêm nữa. [...]
  • Dombey , ; .Trong khi đó, ông Dombey đứng thẳng đuột trong xe ngựa như một bóng ma đáng kính, cũng đang nhìn theo; trong khi Cleopatra và Thiếu tá âu yếm như hai con chim bồ câu già.
  • .Đầu sợi dây thừng anh ấy quấn quanh móc kéo rơ-moóc.

AI