jerk off
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cú giật ngã bằng dây cápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stunt in which the performer is suddenly pulled off a horse, etc. by means of a cable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jerk offDạng gốc (base form)
- jerk offsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jerk one offđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với rub one off |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Hành vi thủ dâm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of masturbation.
Ví dụ
- industry's , , , jerk-offs.
- .
- .